Bản Đồ Cộng Đồng Người Việt ở Mỹ: Dân Số, Thành Phố và Khí Hậu
Tìm hiểu một nơi trước khi tìm việc, thuê nhà hoặc chuyển đến. Chọn bang trên bản đồ, hoặc gõ tên thành phố.
Bản Đồ Cộng Đồng Người Việt
Ước tính ACS 2020–2024 · Màu đậm = đông người hơn.
Tổng quan: ghi tên 5 bang đông nhất. Phóng lớn để đọc tên và số của tất cả bang; vuốt ngang khi phóng lớn.
< 1.0001.000–9.99910.000–49.99950.000–199.999≥ 200.000 người
Không phải xếp hạng nơi đáng sống. Alaska và Hawaii ở khung riêng, khác tỷ lệ. Nguồn Census.
Xếp hạng cộng đồng gốc Việt theo bang
Người khai gốc Việt đơn lẻ hoặc cùng nhóm khác · ACS 2020–2024, không phải dân số năm 2026. Chênh lệch nhỏ có thể nằm trong sai số.
Xem biểu đồ 10 bang đông nhất
Các thanh dùng chung thang đo, bắt đầu từ 0.
51 / 51 địa phương · Hạng theo số người gốc Việt.
| Hạng | Bang / DC | Người gốc Việt | Tổng dân số | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | California | 823.217 | 39.287.377 | 2,1% |
| 2 | Texas | 341.883 | 30.188.424 | 1,1% |
| 3 | Washington | 109.835 | 7.816.116 | 1,4% |
| 4 | Florida | 108.330 | 22.416.077 | 0,5% |
| 5 | Virginia | 75.049 | 8.705.170 | 0,9% |
| 6 | Georgia | 74.102 | 10.940.407 | 0,7% |
| 7 | Massachusetts | 65.178 | 7.044.056 | 0,9% |
| 8 | Pennsylvania | 57.397 | 13.018.639 | 0,4% |
| 9 | North Carolina | 45.969 | 10.730.404 | 0,4% |
| 10 | New York | 42.089 | 19.852.366 | 0,2% |
| 11 | Arizona | 41.343 | 7.378.838 | 0,6% |
| 12 | Oregon | 37.531 | 4.254.293 | 0,9% |
| 13 | Illinois | 37.165 | 12.694.798 | 0,3% |
| 14 | Colorado | 34.386 | 5.862.189 | 0,6% |
| 15 | Minnesota | 33.577 | 5.739.445 | 0,6% |
| 16 | Louisiana | 31.753 | 4.611.961 | 0,7% |
| 17 | Maryland | 31.337 | 6.206.011 | 0,5% |
| 18 | New Jersey | 29.001 | 9.343.809 | 0,3% |
| 19 | Michigan | 26.232 | 10.077.761 | 0,3% |
| 20 | Oklahoma | 25.368 | 4.028.634 | 0,6% |
| 21 | Ohio | 23.273 | 11.810.293 | 0,2% |
| 22 | Nevada | 22.298 | 3.184.612 | 0,7% |
| 23 | Kansas | 20.167 | 2.947.197 | 0,7% |
| 24 | Missouri | 20.118 | 6.191.814 | 0,3% |
| 25 | Hawaii | 17.855 | 1.445.235 | 1,2% |
| 26 | Tennessee | 16.673 | 7.066.383 | 0,2% |
| 27 | Connecticut | 13.530 | 3.624.508 | 0,4% |
| 28 | Utah | 13.115 | 3.392.331 | 0,4% |
| 29 | South Carolina | 12.855 | 5.296.225 | 0,2% |
| 30 | Alabama | 11.824 | 5.086.768 | 0,2% |
| 31 | Iowa | 11.804 | 3.210.507 | 0,4% |
| 32 | Indiana | 11.529 | 6.851.073 | 0,2% |
| 33 | Nebraska | 10.832 | 1.978.707 | 0,5% |
| 34 | Wisconsin | 9.945 | 5.914.872 | 0,2% |
| 35 | Mississippi | 8.630 | 2.946.779 | 0,3% |
| 36 | Kentucky | 8.076 | 4.534.824 | 0,2% |
| 37 | Arkansas | 8.025 | 3.049.391 | 0,3% |
| 38 | New Mexico | 6.144 | 2.120.246 | 0,3% |
| 39 | New Hampshire | 3.530 | 1.394.868 | 0,3% |
| 40 | Idaho | 3.339 | 1.934.262 | 0,2% |
| 41 | Delaware | 3.163 | 1.021.191 | 0,3% |
| 42 | District of Columbia | 2.801 | 681.294 | 0,4% |
| 43 | Maine | 2.679 | 1.387.817 | 0,2% |
| 44 | Alaska | 2.214 | 735.706 | 0,3% |
| 45 | Rhode Island | 1.781 | 1.101.801 | 0,2% |
| 46 | South Dakota | 1.642 | 907.428 | 0,2% |
| 47 | Vermont | 1.494 | 647.106 | 0,2% |
| 48 | West Virginia | 1.430 | 1.778.373 | < 0,1% |
| 49 | Montana | 1.290 | 1.116.875 | 0,1% |
| 50 | North Dakota | 1.223 | 784.841 | 0,2% |
| 51 | Wyoming | 351 | 582.397 | < 0,1% |
Tỷ lệ = người gốc Việt ÷ tổng dân số. Lọc tên không đổi hạng toàn quốc. Xếp hạng dùng số chưa làm tròn; xem sai số trong bảng nguồn.
Xem bảng số liệu đầy đủ · 181 địa phương
ACS 2020–2024; sai số 90% được giữ ở những chỉ số nguồn có công bố. Tỷ lệ là phép tính từ hai ước tính, chưa có khoảng sai số riêng. Chỉ so sánh cùng cấp địa lý. Số tiền là USD theo giá năm 2024.
| Địa phương | Người Việt B02018 | Tổng dân số B01003 | Tỷ lệ gốc Việt (ước tính) | Thuê / tháng | Giá trị nhà | Thu nhập hộ / năm | So sánh (tối đa 3) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AlabamaBang / DC | 11.824 ± 1.194 | 5.086.768 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,2% | 1.007 ± 8 | 209.900 ± 1.076 | 63.999 ± 399 | |
| AlaskaBang / DC | 2.214 ± 583 | 735.706 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,3% | 1.419 ± 23 | 352.900 ± 3.735 | 92.788 ± 1.232 | |
| ArizonaBang / DC | 41.343 ± 2.492 | 7.378.838 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,6% | 1.543 ± 7 | 394.500 ± 1.474 | 79.964 ± 407 | |
| ArkansasBang / DC | 8.025 ± 930 | 3.049.391 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,3% | 947 ± 6 | 188.000 ± 1.754 | 60.773 ± 467 | |
| CaliforniaBang / DC | 823.217 ± 11.230 | 39.287.377 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 2,1% | 2.036 ± 5 | 734.700 ± 1.307 | 99.122 ± 310 | |
| ColoradoBang / DC | 34.386 ± 2.233 | 5.862.189 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,6% | 1.761 ± 7 | 539.400 ± 2.069 | 95.470 ± 578 | |
| ConnecticutBang / DC | 13.530 ± 1.228 | 3.624.508 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,4% | 1.488 ± 10 | 366.900 ± 1.621 | 95.781 ± 732 | |
| DelawareBang / DC | 3.163 ± 716 | 1.021.191 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,3% | 1.401 ± 16 | 352.000 ± 2.842 | 84.954 ± 1.251 | |
| District of ColumbiaBang / DC | 2.801 ± 723 | 681.294 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,4% | 1.954 ± 26 | 737.100 ± 10.625 | 109.870 ± 1.937 | |
| FloridaBang / DC | 108.330 ± 3.909 | 22.416.077 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,5% | 1.669 ± 5 | 359.000 ± 930 | 74.568 ± 284 | |
| GeorgiaBang / DC | 74.102 ± 3.192 | 10.940.407 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,7% | 1.393 ± 6 | 303.300 ± 1.171 | 77.353 ± 407 | |
| HawaiiBang / DC | 17.855 ± 2.141 | 1.445.235 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 1,2% | 1.971 ± 23 | 839.100 ± 5.924 | 100.389 ± 1.121 | |
| IdahoBang / DC | 3.339 ± 649 | 1.934.262 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,2% | 1.238 ± 16 | 418.600 ± 2.550 | 77.800 ± 743 | |
| IllinoisBang / DC | 37.165 ± 2.508 | 12.694.798 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,3% | 1.274 ± 5 | 263.300 ± 797 | 83.390 ± 362 | |
| IndianaBang / DC | 11.529 ± 1.229 | 6.851.073 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,2% | 1.062 ± 5 | 218.200 ± 739 | 71.957 ± 352 | |
| IowaBang / DC | 11.804 ± 1.145 | 3.210.507 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,4% | 972 ± 6 | 208.000 ± 1.141 | 75.059 ± 418 | |
| KansasBang / DC | 20.167 ± 1.341 | 2.947.197 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,7% | 1.060 ± 7 | 217.200 ± 1.343 | 74.275 ± 475 | |
| KentuckyBang / DC | 8.076 ± 1.042 | 4.534.824 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,2% | 967 ± 5 | 205.600 ± 1.096 | 63.726 ± 429 | |
| LouisianaBang / DC | 31.753 ± 1.773 | 4.611.961 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,7% | 1.064 ± 8 | 216.500 ± 1.367 | 60.756 ± 408 | |
| MaineBang / DC | 2.679 ± 580 | 1.387.817 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,2% | 1.139 ± 13 | 296.600 ± 2.876 | 74.733 ± 795 | |
| MarylandBang / DC | 31.337 ± 2.222 | 6.206.011 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,5% | 1.705 ± 8 | 419.900 ± 1.385 | 103.678 ± 597 | |
| MassachusettsBang / DC | 65.178 ± 3.501 | 7.044.056 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,9% | 1.762 ± 9 | 562.100 ± 2.169 | 103.960 ± 527 | |
| MichiganBang / DC | 26.232 ± 1.960 | 10.077.761 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,3% | 1.129 ± 4 | 231.600 ± 642 | 72.875 ± 293 | |
| MinnesotaBang / DC | 33.577 ± 1.746 | 5.739.445 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,6% | 1.280 ± 7 | 329.300 ± 903 | 89.062 ± 409 | |
| MississippiBang / DC | 8.630 ± 1.000 | 2.946.779 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,3% | 954 ± 8 | 169.800 ± 1.198 | 56.447 ± 539 | |
| MissouriBang / DC | 20.118 ± 1.825 | 6.191.814 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,3% | 1.033 ± 6 | 230.300 ± 880 | 70.702 ± 325 | |
| MontanaBang / DC | 1.290 ± 331 | 1.116.875 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,1% | 1.081 ± 14 | 375.800 ± 3.433 | 72.509 ± 761 | |
| NebraskaBang / DC | 10.832 ± 1.121 | 1.978.707 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,5% | 1.072 ± 8 | 238.600 ± 1.365 | 76.475 ± 633 | |
| NevadaBang / DC | 22.298 ± 2.000 | 3.184.612 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,7% | 1.597 ± 11 | 435.400 ± 1.611 | 78.260 ± 596 | |
| New HampshireBang / DC | 3.530 ± 715 | 1.394.868 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,3% | 1.491 ± 15 | 402.500 ± 2.808 | 99.031 ± 1.123 | |
| New JerseyBang / DC | 29.001 ± 2.463 | 9.343.809 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,3% | 1.720 ± 7 | 454.400 ± 1.150 | 103.556 ± 513 | |
| New MexicoBang / DC | 6.144 ± 826 | 2.120.246 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,3% | 1.067 ± 11 | 248.100 ± 1.957 | 64.059 ± 808 | |
| New YorkBang / DC | 42.089 ± 2.695 | 19.852.366 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,2% | 1.621 ± 7 | 423.800 ± 1.627 | 85.974 ± 402 | |
| North CarolinaBang / DC | 45.969 ± 2.892 | 10.730.404 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,4% | 1.228 ± 5 | 288.900 ± 1.086 | 72.388 ± 324 | |
| North DakotaBang / DC | 1.223 ± 381 | 784.841 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,2% | 954 ± 11 | 249.900 ± 2.909 | 76.657 ± 1.163 | |
| OhioBang / DC | 23.273 ± 2.062 | 11.810.293 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,2% | 1.034 ± 5 | 214.800 ± 742 | 71.389 ± 321 | |
| OklahomaBang / DC | 25.368 ± 1.538 | 4.028.634 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,6% | 1.014 ± 6 | 199.800 ± 1.121 | 65.039 ± 439 | |
| OregonBang / DC | 37.531 ± 2.058 | 4.254.293 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,9% | 1.525 ± 10 | 477.600 ± 1.400 | 83.011 ± 573 | |
| PennsylvaniaBang / DC | 57.397 ± 3.050 | 13.018.639 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,4% | 1.209 ± 5 | 254.500 ± 767 | 77.971 ± 342 | |
| Rhode IslandBang / DC | 1.781 ± 487 | 1.101.801 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,2% | 1.342 ± 19 | 404.200 ± 4.032 | 87.796 ± 1.209 | |
| South CarolinaBang / DC | 12.855 ± 1.435 | 5.296.225 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,2% | 1.180 ± 9 | 259.000 ± 1.421 | 69.324 ± 570 | |
| South DakotaBang / DC | 1.642 ± 464 | 907.428 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,2% | 946 ± 11 | 257.400 ± 3.051 | 75.081 ± 888 | |
| TennesseeBang / DC | 16.673 ± 1.563 | 7.066.383 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,2% | 1.189 ± 7 | 286.700 ± 1.492 | 69.595 ± 429 | |
| TexasBang / DC | 341.883 ± 9.298 | 30.188.424 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 1,1% | 1.403 ± 4 | 283.800 ± 738 | 78.476 ± 263 | |
| UtahBang / DC | 13.115 ± 1.542 | 3.392.331 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,4% | 1.496 ± 9 | 489.400 ± 1.629 | 95.166 ± 774 | |
| VermontBang / DC | 1.494 ± 416 | 647.106 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,2% | 1.234 ± 18 | 316.600 ± 3.361 | 81.203 ± 1.339 | |
| VirginiaBang / DC | 75.049 ± 3.391 | 8.705.170 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,9% | 1.579 ± 8 | 383.700 ± 1.024 | 93.170 ± 458 | |
| WashingtonBang / DC | 109.835 ± 4.020 | 7.816.116 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 1,4% | 1.760 ± 7 | 564.600 ± 1.940 | 98.141 ± 414 | |
| West VirginiaBang / DC | 1.430 ± 341 | 1.778.373 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | < 0,1% | 872 ± 8 | 162.600 ± 1.346 | 59.608 ± 691 | |
| WisconsinBang / DC | 9.945 ± 1.264 | 5.914.872 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,2% | 1.087 ± 4 | 266.500 ± 1.051 | 77.485 ± 455 | |
| WyomingBang / DC | 351 ± 199 | 582.397 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | < 0,1% | 992 ± 17 | 309.700 ± 3.824 | 76.176 ± 1.168 | |
| Westminster, CAĐịa phương Census · không phải metro | 42.700 ± 2.444 | 89.860 ± 102 | 47,5% | 2.168 ± 64 | 858.300 ± 14.186 | 85.541 ± 4.355 | |
| Garden Grove, CAĐịa phương Census · không phải metro | 60.281 ± 2.728 | 170.964 ± 82 | 35,3% | 2.012 ± 48 | 814.100 ± 8.919 | 92.174 ± 2.652 | |
| San Jose, CAĐịa phương Census · không phải metro | 122.601 ± 4.499 | 990.138 ± 103 | 12,4% | 2.669 ± 28 | 1.233.200 ± 8.331 | 146.427 ± 2.140 | |
| Sacramento, CAĐịa phương Census · không phải metro | 10.121 ± 1.242 | 528.706 ± 125 | 1,9% | 1.779 ± 19 | 506.300 ± 8.938 | 87.321 ± 1.746 | |
| San Diego, CAĐịa phương Census · không phải metro | 39.733 ± 2.269 | 1.389.526 ± 106 | 2,9% | 2.313 ± 18 | 906.700 ± 6.879 | 108.077 ± 1.463 | |
| Los Angeles, CAĐịa phương Census · không phải metro | 32.167 ± 2.689 | 3.857.263 ± 151 | 0,8% | 1.933 ± 9 | 921.200 ± 4.782 | 81.939 ± 742 | |
| Houston, TXĐịa phương Census · không phải metro | 43.340 ± 3.165 | 2.328.253 ± 196 | 1,9% | 1.361 ± 8 | 277.800 ± 3.403 | 64.813 ± 822 | |
| Dallas, TXĐịa phương Census · không phải metro | 8.991 ± 1.443 | 1.307.930 ± 153 | 0,7% | 1.472 ± 9 | 320.700 ± 5.461 | 70.518 ± 817 | |
| Atlanta, GAĐịa phương Census · không phải metro | 1.785 ± 524 | 505.268 ± 79 | 0,4% | 1.711 ± 22 | 439.600 ± 10.668 | 85.652 ± 1.846 | |
| Orlando, FLĐịa phương Census · không phải metro | 2.124 ± 577 | 319.758 ± 95 | 0,7% | 1.747 ± 20 | 394.100 ± 9.973 | 72.336 ± 2.211 | |
| Seattle, WAĐịa phương Census · không phải metro | 17.022 ± 1.415 | 754.195 ± 72 | 2,3% | 2.030 ± 22 | 938.600 ± 8.494 | 123.860 ± 2.244 | |
| Falls Church, VAĐịa phương Census · không phải metro | 190 ± 124 | 14.710 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 1,3% | 2.190 ± 104 | 1.055.600 ± 60.266 | 143.262 ± 15.432 | |
| Santa Ana, CAĐịa phương Census · không phải metro | 26.365 ± 2.017 | 312.534 ± 138 | 8,4% | 2.082 ± 31 | 713.000 ± 14.321 | 93.999 ± 2.896 | |
| Anaheim, CAĐịa phương Census · không phải metro | 24.873 ± 2.022 | 344.521 ± 90 | 7,2% | 2.175 ± 22 | 831.200 ± 9.063 | 95.227 ± 2.995 | |
| San Francisco, CAĐịa phương Census · không phải metro | 20.089 ± 1.590 | 830.235 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 2,4% | 2.476 ± 30 | 1.394.500 ± 20.642 | 140.970 ± 2.593 | |
| Irvine, CAĐịa phương Census · không phải metro | 16.276 ± 1.950 | 311.690 ± 103 | 5,2% | 2.997 ± 51 | 1.191.500 ± 21.158 | 136.719 ± 5.709 | |
| Fountain Valley, CAĐịa phương Census · không phải metro | 14.650 ± 1.457 | 56.258 ± 96 | 26,0% | 2.631 ± 134 | 1.072.300 ± 16.485 | 115.237 ± 8.309 | |
| Huntington Beach, CAĐịa phương Census · không phải metro | 12.473 ± 1.378 | 195.240 ± 107 | 6,4% | 2.510 ± 50 | 1.100.000 ± 13.759 | 120.919 ± 2.965 | |
| Elk Grove, CAĐịa phương Census · không phải metro | 11.758 ± 1.584 | 179.155 ± 117 | 6,6% | 2.262 ± 50 | 630.100 ± 5.375 | 125.924 ± 3.447 | |
| Milpitas, CAĐịa phương Census · không phải metro | 11.282 ± 1.411 | 78.578 ± 64 | 14,4% | 3.120 ± 150 | 1.251.700 ± 39.478 | 178.798 ± 10.931 | |
| Oakland, CAĐịa phương Census · không phải metro | 10.815 ± 1.551 | 439.418 ± 102 | 2,5% | 1.979 ± 29 | 929.900 ± 12.301 | 101.600 ± 2.146 | |
| Rosemead, CAĐịa phương Census · không phải metro | 10.578 ± 1.059 | 50.013 ± 95 | 21,2% | 1.834 ± 59 | 807.200 ± 19.447 | 73.566 ± 5.485 | |
| El Monte, CAĐịa phương Census · không phải metro | 9.817 ± 1.362 | 106.109 ± 64 | 9,3% | 1.736 ± 28 | 644.000 ± 12.345 | 68.030 ± 2.580 | |
| Stockton, CAĐịa phương Census · không phải metro | 7.055 ± 1.539 | 322.326 ± 89 | 2,2% | 1.577 ± 34 | 440.900 ± 4.747 | 79.907 ± 2.147 | |
| Stanton, CAĐịa phương Census · không phải metro | 6.969 ± 1.014 | 39.402 ± 56 | 17,7% | 1.997 ± 92 | 579.300 ± 27.895 | 84.707 ± 4.119 | |
| Orange, CAĐịa phương Census · không phải metro | 6.135 ± 914 | 138.266 ± 77 | 4,4% | 2.327 ± 50 | 945.800 ± 15.015 | 117.113 ± 4.442 | |
| Fremont, CAĐịa phương Census · không phải metro | 5.996 ± 889 | 228.295 ± 110 | 2,6% | 2.933 ± 48 | 1.403.800 ± 25.461 | 181.506 ± 3.676 | |
| Alhambra, CAĐịa phương Census · không phải metro | 5.072 ± 845 | 81.022 ± 126 | 6,3% | 1.939 ± 39 | 857.800 ± 14.674 | 88.024 ± 4.352 | |
| New York, NYĐịa phương Census · không phải metro | 23.043 ± 1.908 | 8.483.844 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,3% | 1.821 ± 7 | 777.600 ± 4.889 | 80.483 ± 601 | |
| Philadelphia, PAĐịa phương Census · không phải metro | 19.521 ± 1.821 | 1.579.706 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 1,2% | 1.397 ± 14 | 243.100 ± 2.641 | 61.953 ± 919 | |
| Portland, ORĐịa phương Census · không phải metro | 17.005 ± 1.383 | 641.165 ± 734 | 2,7% | 1.655 ± 18 | 581.500 ± 5.945 | 90.919 ± 1.681 | |
| Garland, TXĐịa phương Census · không phải metro | 15.287 ± 2.032 | 246.844 ± 136 | 6,2% | 1.641 ± 33 | 270.800 ± 5.445 | 76.320 ± 2.111 | |
| Arlington, TXĐịa phương Census · không phải metro | 14.870 ± 1.673 | 397.742 ± 93 | 3,7% | 1.470 ± 19 | 304.700 ± 5.053 | 75.171 ± 1.543 | |
| Oklahoma City, OKĐịa phương Census · không phải metro | 13.685 ± 1.313 | 697.125 ± 174 | 2,0% | 1.130 ± 11 | 231.300 ± 2.726 | 68.656 ± 1.466 | |
| Boston, MAĐịa phương Census · không phải metro | 13.079 ± 1.345 | 666.442 ± 55 | 2,0% | 2.147 ± 25 | 731.700 ± 9.717 | 97.344 ± 1.837 | |
| Chicago, ILĐịa phương Census · không phải metro | 11.933 ± 1.471 | 2.711.226 ± 63 | 0,4% | 1.440 ± 10 | 334.100 ± 2.424 | 77.902 ± 907 | |
| Austin, TXĐịa phương Census · không phải metro | 11.500 ± 1.540 | 979.539 ± 484 | 1,2% | 1.729 ± 14 | 555.300 ± 8.017 | 93.658 ± 1.670 | |
| Fort Worth, TXĐịa phương Census · không phải metro | 11.495 ± 1.911 | 963.194 ± 475 | 1,2% | 1.509 ± 21 | 303.000 ± 3.947 | 79.507 ± 966 | |
| Wichita, KSĐịa phương Census · không phải metro | 10.017 ± 970 | 397.945 ± 97 | 2,5% | 975 ± 16 | 190.800 ± 4.295 | 64.620 ± 1.440 | |
| Mobile, ALĐịa phương Census · không phải metro | 1.754 ± 518 | 203.416 ± 65 | 0,9% | 1.068 ± 23 | 193.300 ± 5.123 | 53.558 ± 1.982 | |
| Anchorage municipality, AKĐịa phương Census · không phải metro | 1.232 ± 463 | 288.976 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,4% | 1.489 ± 38 | 395.900 ± 8.191 | 103.284 ± 2.702 | |
| Phoenix, AZĐịa phương Census · không phải metro | 9.804 ± 1.217 | 1.642.323 ± 179 | 0,6% | 1.582 ± 14 | 420.700 ± 3.431 | 81.332 ± 986 | |
| Chandler, AZĐịa phương Census · không phải metro | 4.326 ± 929 | 280.136 ± 145 | 1,5% | 1.902 ± 25 | 507.800 ± 10.020 | 108.095 ± 2.852 | |
| Mesa, AZĐịa phương Census · không phải metro | 3.744 ± 823 | 511.764 ± 110 | 0,7% | 1.620 ± 25 | 408.000 ± 4.349 | 82.752 ± 1.662 | |
| Gilbert, AZĐịa phương Census · không phải metro | 3.672 ± 713 | 280.262 ± 91 | 1,3% | 2.110 ± 37 | 575.100 ± 7.083 | 122.551 ± 3.414 | |
| Tucson, AZĐịa phương Census · không phải metro | 3.298 ± 707 | 547.073 ± 85 | 0,6% | 1.145 ± 13 | 266.200 ± 3.734 | 57.073 ± 944 | |
| Fort Smith, ARĐịa phương Census · không phải metro | 2.265 ± 468 | 89.805 ± 75 | 2,5% | 884 ± 32 | 178.100 ± 8.924 | 54.816 ± 2.402 | |
| Denver, COĐịa phương Census · không phải metro | 7.305 ± 1.047 | 718.877 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 1,0% | 1.831 ± 17 | 616.000 ± 6.700 | 94.718 ± 1.644 | |
| Aurora, COĐịa phương Census · không phải metro | 5.279 ± 958 | 394.432 ± 85 | 1,3% | 1.835 ± 26 | 469.100 ± 3.518 | 88.368 ± 2.017 | |
| Colorado Springs, COĐịa phương Census · không phải metro | 2.348 ± 801 | 487.887 ± 110 | 0,5% | 1.648 ± 23 | 452.600 ± 3.013 | 84.818 ± 1.638 | |
| Lakewood, COĐịa phương Census · không phải metro | 1.919 ± 442 | 156.583 ± 83 | 1,2% | 1.806 ± 26 | 574.400 ± 8.588 | 89.792 ± 3.394 | |
| Thornton, COĐịa phương Census · không phải metro | 1.615 ± 664 | 144.187 ± 118 | 1,1% | 1.895 ± 43 | 517.500 ± 11.205 | 103.088 ± 2.467 | |
| Bridgeport, CTĐịa phương Census · không phải metro | 1.278 ± 450 | 149.153 ± 70 | 0,9% | 1.450 ± 35 | 274.900 ± 9.365 | 58.685 ± 1.978 | |
| Pike Creek, DEKhu dân cư CDP · không phải city hoặc metro | 329 ± 306 | 7.129 ± 869 | 4,6% | 2.262 ± 226 | 422.500 ± 14.573 | 139.635 ± 22.314 | |
| Washington, DCĐịa phương Census · không phải metro | 2.801 ± 723 | 681.294 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,4% | 1.954 ± 26 | 737.100 ± 10.625 | 109.870 ± 1.937 | |
| Jacksonville, FLĐịa phương Census · không phải metro | 6.016 ± 1.046 | 977.670 ± 41 | 0,6% | 1.465 ± 17 | 293.700 ± 4.064 | 69.872 ± 1.200 | |
| St. Petersburg, FLĐịa phương Census · không phải metro | 3.613 ± 769 | 262.732 ± 89 | 1,4% | 1.663 ± 30 | 371.100 ± 7.664 | 75.192 ± 1.875 | |
| Pinellas Park, FLĐịa phương Census · không phải metro | 3.474 ± 1.029 | 53.560 ± 47 | 6,5% | 1.631 ± 53 | 278.900 ± 10.999 | 63.432 ± 2.625 | |
| Tampa, FLĐịa phương Census · không phải metro | 2.125 ± 548 | 401.618 ± 89 | 0,5% | 1.701 ± 27 | 420.400 ± 8.438 | 75.475 ± 1.872 | |
| Morrow, GAĐịa phương Census · không phải metro | 1.798 ± 545 | 6.364 ± 25 | 28,3% | 1.515 ± 184 | 224.700 ± 23.869 | 73.693 ± 19.608 | |
| Stockbridge, GAĐịa phương Census · không phải metro | 1.015 ± 486 | 35.737 ± 41 | 2,8% | 1.494 ± 87 | 276.700 ± 15.164 | 70.136 ± 4.668 | |
| Forest Park, GAĐịa phương Census · không phải metro | 998 ± 398 | 19.504 ± 57 | 5,1% | 1.189 ± 64 | 143.400 ± 13.711 | 41.211 ± 3.495 | |
| Lake City, GAĐịa phương Census · không phải metro | 880 ± 431 | 2.909 ± 25 | 30,3% | 1.133 ± 63 | 192.500 ± 23.633 | 54.464 ± 19.477 | |
| Urban Honolulu, HIKhu dân cư CDP · không phải city hoặc metro | 9.191 ± 1.685 | 345.482 ± 70 | 2,7% | 1.823 ± 25 | 843.400 ± 17.359 | 86.504 ± 1.705 | |
| Boise City, IDĐịa phương Census · không phải metro | 929 ± 335 | 237.242 ± 76 | 0,4% | 1.446 ± 29 | 484.800 ± 5.631 | 83.904 ± 2.392 | |
| Glendale Heights, ILĐịa phương Census · không phải metro | 1.419 ± 548 | 32.808 ± 45 | 4,3% | 1.590 ± 63 | 261.700 ± 7.603 | 86.545 ± 9.156 | |
| Skokie, ILĐịa phương Census · không phải metro | 879 ± 382 | 66.219 ± 46 | 1,3% | 1.552 ± 81 | 387.200 ± 10.856 | 95.337 ± 5.362 | |
| Naperville, ILĐịa phương Census · không phải metro | 859 ± 346 | 150.692 ± 439 | 0,6% | 1.885 ± 39 | 540.200 ± 9.222 | 155.105 ± 4.387 | |
| Peoria, ILĐịa phương Census · không phải metro | 789 ± 369 | 112.169 ± 332 | 0,7% | 1.005 ± 36 | 156.200 ± 4.195 | 59.410 ± 2.144 | |
| Indianapolis city (balance), INĐịa phương Census · không phải metro | 1.138 ± 511 | 885.860 ± 893 | 0,1% | 1.156 ± 11 | 224.800 ± 2.289 | 66.219 ± 993 | |
| Des Moines, IAĐịa phương Census · không phải metro | 2.233 ± 548 | 212.421 ± 197 | 1,1% | 1.090 ± 21 | 194.700 ± 3.372 | 65.932 ± 1.922 | |
| Louisville/Jefferson County metro government (balance), KYĐịa phương Census · không phải metro | 3.877 ± 680 | 631.818 ± 200 | 0,6% | 1.120 ± 14 | 233.900 ± 2.746 | 66.849 ± 1.523 | |
| New Orleans, LAĐịa phương Census · không phải metro | 5.580 ± 474 | 371.853 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 1,5% | 1.251 ± 22 | 315.700 ± 7.417 | 56.631 ± 1.781 | |
| Portland, MEĐịa phương Census · không phải metro | 457 ± 314 | 68.854 ± 52 | 0,7% | 1.577 ± 35 | 489.600 ± 13.489 | 79.540 ± 3.774 | |
| Germantown, MDKhu dân cư CDP · không phải city hoặc metro | 1.822 ± 550 | 90.719 ± 2.860 | 2,0% | 2.040 ± 51 | 422.400 ± 13.009 | 117.546 ± 5.406 | |
| Worcester, MAĐịa phương Census · không phải metro | 6.871 ± 1.144 | 207.055 ± 50 | 3,3% | 1.487 ± 38 | 374.400 ± 6.635 | 70.102 ± 2.389 | |
| Quincy, MAĐịa phương Census · không phải metro | 5.317 ± 1.447 | 102.114 ± 45 | 5,2% | 2.118 ± 59 | 618.500 ± 14.107 | 98.882 ± 4.519 | |
| Malden, MAĐịa phương Census · không phải metro | 3.311 ± 1.014 | 65.906 ± 67 | 5,0% | 2.204 ± 62 | 633.500 ± 26.019 | 100.606 ± 6.482 | |
| Lowell, MAĐịa phương Census · không phải metro | 2.864 ± 859 | 118.368 ± 49 | 2,4% | 1.625 ± 40 | 429.200 ± 10.507 | 78.658 ± 3.823 | |
| Kentwood, MIĐịa phương Census · không phải metro | 1.724 ± 601 | 54.296 ± 79 | 3,2% | 1.260 ± 61 | 268.200 ± 7.983 | 74.373 ± 5.045 | |
| Minneapolis, MNĐịa phương Census · không phải metro | 2.406 ± 502 | 427.246 ± 96 | 0,6% | 1.371 ± 20 | 362.200 ± 4.232 | 80.846 ± 1.824 | |
| Brooklyn Park, MNĐịa phương Census · không phải metro | 2.253 ± 699 | 83.876 ± 42 | 2,7% | 1.325 ± 51 | 336.200 ± 6.327 | 89.891 ± 4.113 | |
| St. Paul, MNĐịa phương Census · không phải metro | 2.181 ± 586 | 307.284 ± 47 | 0,7% | 1.281 ± 19 | 294.500 ± 3.281 | 73.394 ± 1.673 | |
| Rochester, MNĐịa phương Census · không phải metro | 1.928 ± 573 | 122.330 ± 55 | 1,6% | 1.399 ± 39 | 310.500 ± 7.309 | 89.389 ± 2.992 | |
| Bloomington, MNĐịa phương Census · không phải metro | 1.378 ± 488 | 88.665 ± 64 | 1,6% | 1.561 ± 36 | 361.700 ± 4.610 | 93.211 ± 3.400 | |
| D'Iberville, MSĐịa phương Census · không phải metro | 873 ± 229 | 13.203 ± 32 | 6,6% | 1.249 ± 70 | 210.100 ± 49.758 | 66.016 ± 12.055 | |
| Kansas City, MOĐịa phương Census · không phải metro | 3.952 ± 722 | 510.612 ± 174 | 0,8% | 1.238 ± 15 | 242.900 ± 3.332 | 69.166 ± 1.445 | |
| Billings, MTĐịa phương Census · không phải metro | 366 ± 161 | 119.434 ± 59 | 0,3% | 1.138 ± 38 | 343.400 ± 6.335 | 73.712 ± 3.113 | |
| Lincoln, NEĐịa phương Census · không phải metro | 5.566 ± 744 | 294.856 ± 42 | 1,9% | 1.086 ± 20 | 264.000 ± 3.473 | 71.867 ± 1.734 | |
| Spring Valley, NVKhu dân cư CDP · không phải city hoặc metro | 4.999 ± 1.347 | 219.187 ± 4.773 | 2,3% | 1.743 ± 24 | 433.800 ± 6.462 | 74.511 ± 1.547 | |
| Manchester, NHĐịa phương Census · không phải metro | 1.016 ± 524 | 115.643 ± 48 | 0,9% | 1.564 ± 37 | 365.600 ± 6.997 | 81.007 ± 1.990 | |
| Jersey City, NJĐịa phương Census · không phải metro | 2.173 ± 811 | 294.078 ± 90 | 0,7% | 2.007 ± 39 | 566.900 ± 19.203 | 97.710 ± 3.907 | |
| Albuquerque, NMĐịa phương Census · không phải metro | 4.650 ± 746 | 562.218 ± 82 | 0,8% | 1.145 ± 17 | 291.500 ± 3.310 | 68.317 ± 1.677 | |
| Syracuse, NYĐịa phương Census · không phải metro | 1.302 ± 410 | 146.384 ± 135 | 0,9% | 1.039 ± 20 | 138.400 ± 5.158 | 47.819 ± 2.145 | |
| Buffalo, NYĐịa phương Census · không phải metro | 908 ± 389 | 276.854 ± 74 | 0,3% | 1.046 ± 18 | 164.200 ± 5.446 | 50.041 ± 1.988 | |
| Utica, NYĐịa phương Census · không phải metro | 747 ± 270 | 64.217 ± 45 | 1,2% | 951 ± 24 | 151.300 ± 6.380 | 52.484 ± 3.196 | |
| Rochester, NYĐịa phương Census · không phải metro | 664 ± 269 | 208.772 ± 54 | 0,3% | 1.081 ± 16 | 139.600 ± 4.773 | 47.213 ± 1.632 | |
| Charlotte, NCĐịa phương Census · không phải metro | 9.405 ± 1.299 | 903.844 ± 208 | 1,0% | 1.612 ± 16 | 385.700 ± 4.266 | 82.068 ± 1.299 | |
| Raleigh, NCĐịa phương Census · không phải metro | 5.419 ± 1.722 | 481.031 ± 391 | 1,1% | 1.572 ± 23 | 415.800 ± 7.720 | 85.395 ± 2.159 | |
| Greensboro, NCĐịa phương Census · không phải metro | 5.391 ± 902 | 301.198 ± 75 | 1,8% | 1.172 ± 15 | 244.800 ± 5.734 | 61.515 ± 1.510 | |
| Durham, NCĐịa phương Census · không phải metro | 1.615 ± 631 | 291.467 ± 190 | 0,6% | 1.508 ± 31 | 392.800 ± 6.855 | 81.619 ± 2.203 | |
| Cary, NCĐịa phương Census · không phải metro | 1.376 ± 427 | 179.306 ± 190 | 0,8% | 1.738 ± 30 | 580.200 ± 11.119 | 134.905 ± 3.712 | |
| Fargo, NDĐịa phương Census · không phải metro | 415 ± 285 | 131.627 ± 53 | 0,3% | 946 ± 17 | 281.900 ± 7.362 | 66.998 ± 2.732 | |
| Columbus, OHĐịa phương Census · không phải metro | 4.377 ± 1.230 | 914.802 ± 302 | 0,5% | 1.295 ± 10 | 252.900 ± 3.295 | 66.082 ± 974 | |
| Beaverton, ORĐịa phương Census · không phải metro | 2.053 ± 517 | 97.812 ± 60 | 2,1% | 1.826 ± 31 | 569.800 ± 12.474 | 98.622 ± 2.550 | |
| Aloha, ORKhu dân cư CDP · không phải city hoặc metro | 1.601 ± 485 | 52.389 ± 2.179 | 3,1% | 1.896 ± 63 | 484.400 ± 8.299 | 101.934 ± 4.047 | |
| Hillsboro, ORĐịa phương Census · không phải metro | 1.342 ± 363 | 108.231 ± 89 | 1,2% | 1.978 ± 48 | 521.100 ± 14.150 | 106.409 ± 2.499 | |
| Salem, ORĐịa phương Census · không phải metro | 1.307 ± 372 | 178.865 ± 60 | 0,7% | 1.400 ± 29 | 416.900 ± 6.183 | 75.487 ± 2.354 | |
| Pittsburgh, PAĐịa phương Census · không phải metro | 1.334 ± 412 | 304.759 ± 73 | 0,4% | 1.261 ± 27 | 205.800 ± 5.061 | 65.742 ± 1.484 | |
| Drexel Hill, PAKhu dân cư CDP · không phải city hoặc metro | 816 ± 290 | 30.451 ± 1.573 | 2,7% | 1.357 ± 41 | 266.400 ± 11.940 | 88.168 ± 3.909 | |
| Allentown, PAĐịa phương Census · không phải metro | 579 ± 316 | 125.976 ± 76 | 0,5% | 1.317 ± 39 | 206.600 ± 6.302 | 55.494 ± 2.358 | |
| Lancaster, PAĐịa phương Census · không phải metro | 504 ± 292 | 57.719 ± 84 | 0,9% | 1.240 ± 45 | 219.500 ± 7.163 | 63.690 ± 3.939 | |
| Warwick, RIĐịa phương Census · không phải metro | 359 ± 227 | 83.175 ± 33 | 0,4% | 1.363 ± 76 | 354.600 ± 5.044 | 88.708 ± 5.730 | |
| North Charleston, SCĐịa phương Census · không phải metro | 914 ± 374 | 119.913 ± 119 | 0,8% | 1.430 ± 30 | 302.200 ± 11.654 | 62.956 ± 3.840 | |
| Sioux Falls, SDĐịa phương Census · không phải metro | 746 ± 316 | 201.469 ± 92 | 0,4% | 1.035 ± 26 | 292.400 ± 5.780 | 75.970 ± 2.280 | |
| Nashville-Davidson metropolitan government (balance), TNĐịa phương Census · không phải metro | 3.292 ± 717 | 690.130 ± 74 | 0,5% | 1.586 ± 18 | 413.600 ± 5.848 | 77.371 ± 1.378 | |
| West Valley City, UTĐịa phương Census · không phải metro | 3.264 ± 648 | 138.437 ± 67 | 2,4% | 1.504 ± 53 | 419.100 ± 6.142 | 92.209 ± 3.041 | |
| Burlington, VTĐịa phương Census · không phải metro | 340 ± 199 | 44.675 ± 33 | 0,8% | 1.649 ± 53 | 444.800 ± 19.357 | 71.109 ± 4.193 | |
| Annandale, VAKhu dân cư CDP · không phải city hoặc metro | 4.473 ± 980 | 41.705 ± 1.493 | 10,7% | 1.933 ± 82 | 681.300 ± 16.420 | 116.263 ± 10.023 | |
| Springfield, VAKhu dân cư CDP · không phải city hoặc metro | 3.383 ± 782 | 31.154 ± 1.847 | 10,9% | 2.656 ± 189 | 640.300 ± 9.956 | 125.999 ± 4.858 | |
| Virginia Beach, VAĐịa phương Census · không phải metro | 2.640 ± 618 | 456.349 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,6% | 1.714 ± 19 | 382.500 ± 3.757 | 92.968 ± 1.774 | |
| West Falls Church, VAKhu dân cư CDP · không phải city hoặc metro | 2.487 ± 582 | 31.279 ± 2.571 | 8,0% | 2.066 ± 115 | 706.800 ± 24.244 | 134.978 ± 6.186 | |
| Arlington, VAKhu dân cư CDP · không phải city hoặc metro | 1.896 ± 323 | 236.254 · ước tính được Census kiểm soát theo tổng dân số; không áp dụng sai số lấy mẫu | 0,8% | 2.322 ± 26 | 895.000 ± 16.854 | 142.114 ± 3.551 | |
| Renton, WAĐịa phương Census · không phải metro | 7.365 ± 1.061 | 105.317 ± 65 | 7,0% | 1.998 ± 64 | 672.600 ± 16.240 | 100.432 ± 3.956 | |
| Kent, WAĐịa phương Census · không phải metro | 6.882 ± 913 | 135.603 ± 113 | 5,1% | 1.909 ± 48 | 587.800 ± 11.358 | 92.302 ± 3.984 | |
| Tacoma, WAĐịa phương Census · không phải metro | 4.754 ± 845 | 222.758 ± 60 | 2,1% | 1.676 ± 28 | 479.600 ± 5.144 | 85.884 ± 1.903 | |
| Everett, WAĐịa phương Census · không phải metro | 3.976 ± 980 | 111.845 ± 65 | 3,6% | 1.740 ± 33 | 565.300 ± 14.624 | 83.512 ± 2.953 | |
| Morgantown, WVĐịa phương Census · không phải metro | 217 ± 166 | 30.236 ± 37 | 0,7% | 937 ± 37 | 259.400 ± 19.277 | 44.727 ± 4.445 | |
| Milwaukee, WIĐịa phương Census · không phải metro | 1.262 ± 489 | 566.973 ± 84 | 0,2% | 1.059 ± 11 | 184.000 ± 2.703 | 54.234 ± 1.283 | |
| Rock Springs, WYĐịa phương Census · không phải metro | 71 ± 93 | 23.127 ± 26 | 0,3% | 928 ± 71 | 256.200 ± 14.164 | 69.168 ± 3.957 |
Khí hậu 39 thành phố — bảng theo tháng
Khí hậu dài hạn tại trạm NOAA, không phải dự báo hôm nay hay mức cực đoan. Không dùng một trạm để đánh giá rủi ro thiên tai của cả thành phố.
Westminster, CA
SANTA ANA JOHN WAYNE AP, CA US · USW00093184 · cách điểm tham chiếu Census 14.3 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 14/30 năm; cao TB: 18–20/30 năm; mưa/tuyết: 20–22/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm. Có giá trị tạm tính chưa bù được phần thiếu.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 9 °C | 19 °C | 65,8 mm |
| 2 | 10 °C | 19 °C | 67,1 mm |
| 3 | 11 °C | 20 °C | 41,1 mm |
| 4 | 13 °C | 21 °C | 13,2 mm |
| 5 | 15 °C | 22 °C | 6,9 mm |
| 6 | 17 °C | 23 °C | 0,3 mm |
| 7 | 19 °C | 26 °C | 1,0 mm |
| 8 | 19 °C | 27 °C | 0,3 mm |
| 9 | 18 °C | 27 °C | 2,5 mm |
| 10 | 15 °C | 25 °C | 13,7 mm |
| 11 | 12 °C | 22 °C | 20,3 mm |
| 12 | 9 °C | 19 °C | 51,8 mm |
Garden Grove, CA
SANTA ANA JOHN WAYNE AP, CA US · USW00093184 · cách điểm tham chiếu Census 14 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 14/30 năm; cao TB: 18–20/30 năm; mưa/tuyết: 20–22/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm. Có giá trị tạm tính chưa bù được phần thiếu.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 9 °C | 19 °C | 65,8 mm |
| 2 | 10 °C | 19 °C | 67,1 mm |
| 3 | 11 °C | 20 °C | 41,1 mm |
| 4 | 13 °C | 21 °C | 13,2 mm |
| 5 | 15 °C | 22 °C | 6,9 mm |
| 6 | 17 °C | 23 °C | 0,3 mm |
| 7 | 19 °C | 26 °C | 1,0 mm |
| 8 | 19 °C | 27 °C | 0,3 mm |
| 9 | 18 °C | 27 °C | 2,5 mm |
| 10 | 15 °C | 25 °C | 13,7 mm |
| 11 | 12 °C | 22 °C | 20,3 mm |
| 12 | 9 °C | 19 °C | 51,8 mm |
San Jose, CA
SAN JOSE, CA US · USW00023293 · cách điểm tham chiếu Census 12 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 20–22/30 năm; cao TB: 20–22/30 năm; mưa/tuyết: 21–23/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 5 °C | 15 °C | 71,1 mm |
| 2 | 7 °C | 17 °C | 68,3 mm |
| 3 | 8 °C | 19 °C | 52,8 mm |
| 4 | 9 °C | 21 °C | 27,2 mm |
| 5 | 11 °C | 23 °C | 9,9 mm |
| 6 | 13 °C | 26 °C | 4,6 mm |
| 7 | 15 °C | 27 °C | 0,0 mm |
| 8 | 15 °C | 27 °C | 1,3 mm |
| 9 | 14 °C | 27 °C | 1,8 mm |
| 10 | 12 °C | 24 °C | 13,5 mm |
| 11 | 8 °C | 19 °C | 33,8 mm |
| 12 | 5 °C | 15 °C | 58,2 mm |
Sacramento, CA
SACRAMENTO EXECUTIVE AP, CA US · USW00023232 · cách điểm tham chiếu Census 7.2 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 29–30/30 năm; cao TB: 29–30/30 năm; mưa/tuyết: 29–30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 4 °C | 13 °C | 93,0 mm |
| 2 | 5 °C | 16 °C | 88,6 mm |
| 3 | 7 °C | 19 °C | 68,1 mm |
| 4 | 8 °C | 22 °C | 32,0 mm |
| 5 | 11 °C | 27 °C | 19,0 mm |
| 6 | 14 °C | 31 °C | 5,8 mm |
| 7 | 15 °C | 34 °C | 0,0 mm |
| 8 | 15 °C | 33 °C | 1,0 mm |
| 9 | 14 °C | 31 °C | 2,3 mm |
| 10 | 10 °C | 26 °C | 21,6 mm |
| 11 | 6 °C | 18 °C | 42,2 mm |
| 12 | 4 °C | 13 °C | 87,1 mm |
San Diego, CA
SAN DIEGO LINDBERGH FLD, CA US · USW00023188 · cách điểm tham chiếu Census 10.1 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 27–28/30 năm; cao TB: 22–24/30 năm; mưa/tuyết: 29–30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 10 °C | 19 °C | 50,3 mm |
| 2 | 11 °C | 19 °C | 55,9 mm |
| 3 | 13 °C | 19 °C | 37,1 mm |
| 4 | 14 °C | 20 °C | 16,5 mm |
| 5 | 16 °C | 21 °C | 7,1 mm |
| 6 | 17 °C | 22 °C | 1,3 mm |
| 7 | 19 °C | 24 °C | 2,0 mm |
| 8 | 20 °C | 25 °C | 0,3 mm |
| 9 | 19 °C | 25 °C | 3,0 mm |
| 10 | 16 °C | 24 °C | 12,7 mm |
| 11 | 13 °C | 22 °C | 20,1 mm |
| 12 | 10 °C | 19 °C | 42,4 mm |
Los Angeles, CA
LOS ANGELES INTL AP, CA US · USW00023174 · cách điểm tham chiếu Census 9.3 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 27–29/30 năm; cao TB: 26–27/30 năm; mưa/tuyết: 30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 10 °C | 19 °C | 72,6 mm |
| 2 | 10 °C | 19 °C | 75,9 mm |
| 3 | 11 °C | 19 °C | 43,9 mm |
| 4 | 12 °C | 20 °C | 15,2 mm |
| 5 | 14 °C | 21 °C | 7,1 mm |
| 6 | 16 °C | 22 °C | 2,0 mm |
| 7 | 18 °C | 24 °C | 1,0 mm |
| 8 | 18 °C | 25 °C | 0,0 mm |
| 9 | 18 °C | 25 °C | 2,8 mm |
| 10 | 15 °C | 24 °C | 12,4 mm |
| 11 | 12 °C | 22 °C | 20,8 mm |
| 12 | 10 °C | 19 °C | 56,6 mm |
Houston, TX
HOUSTON INTERCONT AP, TX US · USW00012960 · cách điểm tham chiếu Census 21.8 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 24–26/30 năm; cao TB: 28–29/30 năm; mưa/tuyết: 30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 7 °C | 18 °C | 95,5 mm |
| 2 | 9 °C | 20 °C | 75,4 mm |
| 3 | 12 °C | 23 °C | 88,1 mm |
| 4 | 15 °C | 27 °C | 100,3 mm |
| 5 | 20 °C | 31 °C | 127,3 mm |
| 6 | 23 °C | 34 °C | 152,4 mm |
| 7 | 24 °C | 35 °C | 95,8 mm |
| 8 | 24 °C | 35 °C | 122,9 mm |
| 9 | 21 °C | 32 °C | 119,6 mm |
| 10 | 16 °C | 28 °C | 138,7 mm |
| 11 | 11 °C | 23 °C | 98,3 mm |
| 12 | 8 °C | 19 °C | 102,4 mm |
Dallas, TX
DALLAS FT WORTH AP, TX US · USW00003927 · cách điểm tham chiếu Census 26.3 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 24–26/30 năm; cao TB: 28–29/30 năm; mưa/tuyết: 30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 2 °C | 14 °C | 64,3 mm |
| 2 | 5 °C | 16 °C | 70,1 mm |
| 3 | 9 °C | 20 °C | 83,8 mm |
| 4 | 13 °C | 24 °C | 81,8 mm |
| 5 | 18 °C | 29 °C | 121,4 mm |
| 6 | 22 °C | 33 °C | 94,0 mm |
| 7 | 24 °C | 35 °C | 52,8 mm |
| 8 | 24 °C | 35 °C | 55,4 mm |
| 9 | 20 °C | 31 °C | 69,1 mm |
| 10 | 14 °C | 26 °C | 111,0 mm |
| 11 | 8 °C | 19 °C | 64,3 mm |
| 12 | 3 °C | 14 °C | 72,1 mm |
Atlanta, GA
ATLANTA HARTSFIELD INTL AP, GA US · USW00013874 · cách điểm tham chiếu Census 14.9 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 28–29/30 năm; cao TB: 24–26/30 năm; mưa/tuyết: 30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 2 °C | 12 °C | 116,6 mm |
| 2 | 4 °C | 15 °C | 115,6 mm |
| 3 | 7 °C | 19 °C | 118,9 mm |
| 4 | 11 °C | 23 °C | 96,8 mm |
| 5 | 16 °C | 27 °C | 90,4 mm |
| 6 | 20 °C | 31 °C | 115,3 mm |
| 7 | 22 °C | 32 °C | 120,6 mm |
| 8 | 22 °C | 32 °C | 109,2 mm |
| 9 | 19 °C | 29 °C | 97,0 mm |
| 10 | 13 °C | 24 °C | 83,3 mm |
| 11 | 7 °C | 18 °C | 101,1 mm |
| 12 | 4 °C | 13 °C | 116,1 mm |
Orlando, FL
ORLANDO INTL AP, FL US · USW00012815 · cách điểm tham chiếu Census 7.4 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 26–28/30 năm; cao TB: 26–27/30 năm; mưa/tuyết: 30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 10 °C | 22 °C | 63,0 mm |
| 2 | 11 °C | 24 °C | 51,8 mm |
| 3 | 13 °C | 26 °C | 77,0 mm |
| 4 | 16 °C | 29 °C | 65,5 mm |
| 5 | 19 °C | 31 °C | 102,1 mm |
| 6 | 22 °C | 33 °C | 204,5 mm |
| 7 | 23 °C | 33 °C | 189,5 mm |
| 8 | 23 °C | 33 °C | 195,3 mm |
| 9 | 22 °C | 32 °C | 161,8 mm |
| 10 | 19 °C | 29 °C | 87,9 mm |
| 11 | 15 °C | 26 °C | 45,5 mm |
| 12 | 12 °C | 23 °C | 63,0 mm |
Seattle, WA
SEATTLE TACOMA INTL AP, WA US · USW00024233 · cách điểm tham chiếu Census 19.7 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 25–27/30 năm; cao TB: 30/30 năm; mưa/tuyết: 29–30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 °C | 9 °C | 146,8 mm |
| 2 | 3 °C | 10 °C | 95,5 mm |
| 3 | 4 °C | 12 °C | 105,9 mm |
| 4 | 6 °C | 15 °C | 80,8 mm |
| 5 | 9 °C | 19 °C | 47,8 mm |
| 6 | 12 °C | 22 °C | 36,8 mm |
| 7 | 14 °C | 25 °C | 15,2 mm |
| 8 | 14 °C | 25 °C | 24,6 mm |
| 9 | 12 °C | 22 °C | 40,9 mm |
| 10 | 8 °C | 16 °C | 99,3 mm |
| 11 | 5 °C | 11 °C | 160,3 mm |
| 12 | 3 °C | 8 °C | 145,3 mm |
Falls Church, VA
WASHINGTON REAGAN AP, VA US · USW00013743 · cách điểm tham chiếu Census 12.9 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 27–28/30 năm; cao TB: 25–27/30 năm; mưa/tuyết: 30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | -1 °C | 7 °C | 72,6 mm |
| 2 | 0 °C | 9 °C | 66,5 mm |
| 3 | 4 °C | 14 °C | 88,9 mm |
| 4 | 9 °C | 20 °C | 81,5 mm |
| 5 | 14 °C | 25 °C | 100,1 mm |
| 6 | 20 °C | 30 °C | 106,7 mm |
| 7 | 22 °C | 32 °C | 110,0 mm |
| 8 | 22 °C | 31 °C | 82,6 mm |
| 9 | 18 °C | 27 °C | 99,8 mm |
| 10 | 11 °C | 21 °C | 93,0 mm |
| 11 | 5 °C | 15 °C | 73,9 mm |
| 12 | 1 °C | 9 °C | 86,6 mm |
Santa Ana, CA
SANTA ANA JOHN WAYNE AP, CA US · USW00093184 · cách điểm tham chiếu Census 6.4 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 14/30 năm; cao TB: 18–20/30 năm; mưa/tuyết: 20–22/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm. Có giá trị tạm tính chưa bù được phần thiếu.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 9 °C | 19 °C | 65,8 mm |
| 2 | 10 °C | 19 °C | 67,1 mm |
| 3 | 11 °C | 20 °C | 41,1 mm |
| 4 | 13 °C | 21 °C | 13,2 mm |
| 5 | 15 °C | 22 °C | 6,9 mm |
| 6 | 17 °C | 23 °C | 0,3 mm |
| 7 | 19 °C | 26 °C | 1,0 mm |
| 8 | 19 °C | 27 °C | 0,3 mm |
| 9 | 18 °C | 27 °C | 2,5 mm |
| 10 | 15 °C | 25 °C | 13,7 mm |
| 11 | 12 °C | 22 °C | 20,3 mm |
| 12 | 9 °C | 19 °C | 51,8 mm |
Anaheim, CA
SANTA ANA JOHN WAYNE AP, CA US · USW00093184 · cách điểm tham chiếu Census 21.9 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 14/30 năm; cao TB: 18–20/30 năm; mưa/tuyết: 20–22/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm. Có giá trị tạm tính chưa bù được phần thiếu.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 9 °C | 19 °C | 65,8 mm |
| 2 | 10 °C | 19 °C | 67,1 mm |
| 3 | 11 °C | 20 °C | 41,1 mm |
| 4 | 13 °C | 21 °C | 13,2 mm |
| 5 | 15 °C | 22 °C | 6,9 mm |
| 6 | 17 °C | 23 °C | 0,3 mm |
| 7 | 19 °C | 26 °C | 1,0 mm |
| 8 | 19 °C | 27 °C | 0,3 mm |
| 9 | 18 °C | 27 °C | 2,5 mm |
| 10 | 15 °C | 25 °C | 13,7 mm |
| 11 | 12 °C | 22 °C | 20,3 mm |
| 12 | 9 °C | 19 °C | 51,8 mm |
San Francisco, CA
SAN FRANCISCO INTL AP, CA US · USW00023234 · cách điểm tham chiếu Census 60 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 25–26/30 năm; cao TB: 27–29/30 năm; mưa/tuyết: 30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 7 °C | 14 °C | 98,8 mm |
| 2 | 8 °C | 16 °C | 100,6 mm |
| 3 | 9 °C | 17 °C | 69,3 mm |
| 4 | 10 °C | 19 °C | 34,5 mm |
| 5 | 11 °C | 20 °C | 12,2 mm |
| 6 | 12 °C | 22 °C | 3,6 mm |
| 7 | 13 °C | 23 °C | 0,0 mm |
| 8 | 14 °C | 23 °C | 1,0 mm |
| 9 | 13 °C | 24 °C | 1,8 mm |
| 10 | 12 °C | 22 °C | 20,1 mm |
| 11 | 9 °C | 18 °C | 51,8 mm |
| 12 | 7 °C | 15 °C | 105,2 mm |
Irvine, CA
SANTA ANA JOHN WAYNE AP, CA US · USW00093184 · cách điểm tham chiếu Census 8.8 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 14/30 năm; cao TB: 18–20/30 năm; mưa/tuyết: 20–22/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm. Có giá trị tạm tính chưa bù được phần thiếu.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 9 °C | 19 °C | 65,8 mm |
| 2 | 10 °C | 19 °C | 67,1 mm |
| 3 | 11 °C | 20 °C | 41,1 mm |
| 4 | 13 °C | 21 °C | 13,2 mm |
| 5 | 15 °C | 22 °C | 6,9 mm |
| 6 | 17 °C | 23 °C | 0,3 mm |
| 7 | 19 °C | 26 °C | 1,0 mm |
| 8 | 19 °C | 27 °C | 0,3 mm |
| 9 | 18 °C | 27 °C | 2,5 mm |
| 10 | 15 °C | 25 °C | 13,7 mm |
| 11 | 12 °C | 22 °C | 20,3 mm |
| 12 | 9 °C | 19 °C | 51,8 mm |
Fountain Valley, CA
SANTA ANA JOHN WAYNE AP, CA US · USW00093184 · cách điểm tham chiếu Census 8.5 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 14/30 năm; cao TB: 18–20/30 năm; mưa/tuyết: 20–22/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm. Có giá trị tạm tính chưa bù được phần thiếu.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 9 °C | 19 °C | 65,8 mm |
| 2 | 10 °C | 19 °C | 67,1 mm |
| 3 | 11 °C | 20 °C | 41,1 mm |
| 4 | 13 °C | 21 °C | 13,2 mm |
| 5 | 15 °C | 22 °C | 6,9 mm |
| 6 | 17 °C | 23 °C | 0,3 mm |
| 7 | 19 °C | 26 °C | 1,0 mm |
| 8 | 19 °C | 27 °C | 0,3 mm |
| 9 | 18 °C | 27 °C | 2,5 mm |
| 10 | 15 °C | 25 °C | 13,7 mm |
| 11 | 12 °C | 22 °C | 20,3 mm |
| 12 | 9 °C | 19 °C | 51,8 mm |
Huntington Beach, CA
SANTA ANA JOHN WAYNE AP, CA US · USW00093184 · cách điểm tham chiếu Census 12.9 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 14/30 năm; cao TB: 18–20/30 năm; mưa/tuyết: 20–22/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm. Có giá trị tạm tính chưa bù được phần thiếu.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 9 °C | 19 °C | 65,8 mm |
| 2 | 10 °C | 19 °C | 67,1 mm |
| 3 | 11 °C | 20 °C | 41,1 mm |
| 4 | 13 °C | 21 °C | 13,2 mm |
| 5 | 15 °C | 22 °C | 6,9 mm |
| 6 | 17 °C | 23 °C | 0,3 mm |
| 7 | 19 °C | 26 °C | 1,0 mm |
| 8 | 19 °C | 27 °C | 0,3 mm |
| 9 | 18 °C | 27 °C | 2,5 mm |
| 10 | 15 °C | 25 °C | 13,7 mm |
| 11 | 12 °C | 22 °C | 20,3 mm |
| 12 | 9 °C | 19 °C | 51,8 mm |
Elk Grove, CA
SACRAMENTO EXECUTIVE AP, CA US · USW00023232 · cách điểm tham chiếu Census 14 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 29–30/30 năm; cao TB: 29–30/30 năm; mưa/tuyết: 29–30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 4 °C | 13 °C | 93,0 mm |
| 2 | 5 °C | 16 °C | 88,6 mm |
| 3 | 7 °C | 19 °C | 68,1 mm |
| 4 | 8 °C | 22 °C | 32,0 mm |
| 5 | 11 °C | 27 °C | 19,0 mm |
| 6 | 14 °C | 31 °C | 5,8 mm |
| 7 | 15 °C | 34 °C | 0,0 mm |
| 8 | 15 °C | 33 °C | 1,0 mm |
| 9 | 14 °C | 31 °C | 2,3 mm |
| 10 | 10 °C | 26 °C | 21,6 mm |
| 11 | 6 °C | 18 °C | 42,2 mm |
| 12 | 4 °C | 13 °C | 87,1 mm |
Milpitas, CA
SAN JOSE, CA US · USW00023293 · cách điểm tham chiếu Census 8.7 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 20–22/30 năm; cao TB: 20–22/30 năm; mưa/tuyết: 21–23/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 5 °C | 15 °C | 71,1 mm |
| 2 | 7 °C | 17 °C | 68,3 mm |
| 3 | 8 °C | 19 °C | 52,8 mm |
| 4 | 9 °C | 21 °C | 27,2 mm |
| 5 | 11 °C | 23 °C | 9,9 mm |
| 6 | 13 °C | 26 °C | 4,6 mm |
| 7 | 15 °C | 27 °C | 0,0 mm |
| 8 | 15 °C | 27 °C | 1,3 mm |
| 9 | 14 °C | 27 °C | 1,8 mm |
| 10 | 12 °C | 24 °C | 13,5 mm |
| 11 | 8 °C | 19 °C | 33,8 mm |
| 12 | 5 °C | 15 °C | 58,2 mm |
Oakland, CA
OAKLAND METRO INTL AP, CA US · USW00023230 · cách điểm tham chiếu Census 5.4 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 21/30 năm; cao TB: 21/30 năm; mưa/tuyết: 18–21/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 6 °C | 14 °C | 86,9 mm |
| 2 | 7 °C | 16 °C | 89,2 mm |
| 3 | 8 °C | 17 °C | 68,8 mm |
| 4 | 10 °C | 19 °C | 34,3 mm |
| 5 | 11 °C | 20 °C | 16,0 mm |
| 6 | 12 °C | 22 °C | 4,6 mm |
| 7 | 13 °C | 22 °C | 0,0 mm |
| 8 | 14 °C | 22 °C | 1,0 mm |
| 9 | 13 °C | 23 °C | 2,5 mm |
| 10 | 11 °C | 22 °C | 22,4 mm |
| 11 | 8 °C | 18 °C | 51,3 mm |
| 12 | 6 °C | 14 °C | 97,5 mm |
Rosemead, CA
LOS ANGELES DWTN USC CAMPUS, CA US · USW00093134 · cách điểm tham chiếu Census 14.2 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 25–27/30 năm; cao TB: 26–28/30 năm; mưa/tuyết: 30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 9 °C | 20 °C | 83,6 mm |
| 2 | 10 °C | 20 °C | 92,5 mm |
| 3 | 11 °C | 21 °C | 56,6 mm |
| 4 | 13 °C | 22 °C | 17,5 mm |
| 5 | 15 °C | 23 °C | 8,1 mm |
| 6 | 16 °C | 25 °C | 2,3 mm |
| 7 | 18 °C | 28 °C | 0,5 mm |
| 8 | 19 °C | 29 °C | 0,0 mm |
| 9 | 18 °C | 28 °C | 3,3 mm |
| 10 | 16 °C | 26 °C | 14,7 mm |
| 11 | 12 °C | 23 °C | 19,8 mm |
| 12 | 9 °C | 20 °C | 63,0 mm |
El Monte, CA
LOS ANGELES DWTN USC CAMPUS, CA US · USW00093134 · cách điểm tham chiếu Census 19.2 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 25–27/30 năm; cao TB: 26–28/30 năm; mưa/tuyết: 30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 9 °C | 20 °C | 83,6 mm |
| 2 | 10 °C | 20 °C | 92,5 mm |
| 3 | 11 °C | 21 °C | 56,6 mm |
| 4 | 13 °C | 22 °C | 17,5 mm |
| 5 | 15 °C | 23 °C | 8,1 mm |
| 6 | 16 °C | 25 °C | 2,3 mm |
| 7 | 18 °C | 28 °C | 0,5 mm |
| 8 | 19 °C | 29 °C | 0,0 mm |
| 9 | 18 °C | 28 °C | 3,3 mm |
| 10 | 16 °C | 26 °C | 14,7 mm |
| 11 | 12 °C | 23 °C | 19,8 mm |
| 12 | 9 °C | 20 °C | 63,0 mm |
Stockton, CA
STOCKTON METRO AP, CA US · USW00023237 · cách điểm tham chiếu Census 12.1 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 28–30/30 năm; cao TB: 24–27/30 năm; mưa/tuyết: 30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 4 °C | 14 °C | 67,8 mm |
| 2 | 5 °C | 17 °C | 63,5 mm |
| 3 | 7 °C | 20 °C | 48,5 mm |
| 4 | 9 °C | 24 °C | 28,2 mm |
| 5 | 11 °C | 28 °C | 14,5 mm |
| 6 | 14 °C | 32 °C | 2,5 mm |
| 7 | 16 °C | 35 °C | 0,0 mm |
| 8 | 16 °C | 35 °C | 0,3 mm |
| 9 | 14 °C | 32 °C | 2,0 mm |
| 10 | 10 °C | 27 °C | 17,5 mm |
| 11 | 6 °C | 19 °C | 35,6 mm |
| 12 | 4 °C | 14 °C | 61,2 mm |
Stanton, CA
SANTA ANA JOHN WAYNE AP, CA US · USW00093184 · cách điểm tham chiếu Census 17.8 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 14/30 năm; cao TB: 18–20/30 năm; mưa/tuyết: 20–22/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm. Có giá trị tạm tính chưa bù được phần thiếu.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 9 °C | 19 °C | 65,8 mm |
| 2 | 10 °C | 19 °C | 67,1 mm |
| 3 | 11 °C | 20 °C | 41,1 mm |
| 4 | 13 °C | 21 °C | 13,2 mm |
| 5 | 15 °C | 22 °C | 6,9 mm |
| 6 | 17 °C | 23 °C | 0,3 mm |
| 7 | 19 °C | 26 °C | 1,0 mm |
| 8 | 19 °C | 27 °C | 0,3 mm |
| 9 | 18 °C | 27 °C | 2,5 mm |
| 10 | 15 °C | 25 °C | 13,7 mm |
| 11 | 12 °C | 22 °C | 20,3 mm |
| 12 | 9 °C | 19 °C | 51,8 mm |
Orange, CA
SANTA ANA JOHN WAYNE AP, CA US · USW00093184 · cách điểm tham chiếu Census 11.9 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 14/30 năm; cao TB: 18–20/30 năm; mưa/tuyết: 20–22/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm. Có giá trị tạm tính chưa bù được phần thiếu.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 9 °C | 19 °C | 65,8 mm |
| 2 | 10 °C | 19 °C | 67,1 mm |
| 3 | 11 °C | 20 °C | 41,1 mm |
| 4 | 13 °C | 21 °C | 13,2 mm |
| 5 | 15 °C | 22 °C | 6,9 mm |
| 6 | 17 °C | 23 °C | 0,3 mm |
| 7 | 19 °C | 26 °C | 1,0 mm |
| 8 | 19 °C | 27 °C | 0,3 mm |
| 9 | 18 °C | 27 °C | 2,5 mm |
| 10 | 15 °C | 25 °C | 13,7 mm |
| 11 | 12 °C | 22 °C | 20,3 mm |
| 12 | 9 °C | 19 °C | 51,8 mm |
Fremont, CA
SAN JOSE, CA US · USW00023293 · cách điểm tham chiếu Census 15.1 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 20–22/30 năm; cao TB: 20–22/30 năm; mưa/tuyết: 21–23/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 5 °C | 15 °C | 71,1 mm |
| 2 | 7 °C | 17 °C | 68,3 mm |
| 3 | 8 °C | 19 °C | 52,8 mm |
| 4 | 9 °C | 21 °C | 27,2 mm |
| 5 | 11 °C | 23 °C | 9,9 mm |
| 6 | 13 °C | 26 °C | 4,6 mm |
| 7 | 15 °C | 27 °C | 0,0 mm |
| 8 | 15 °C | 27 °C | 1,3 mm |
| 9 | 14 °C | 27 °C | 1,8 mm |
| 10 | 12 °C | 24 °C | 13,5 mm |
| 11 | 8 °C | 19 °C | 33,8 mm |
| 12 | 5 °C | 15 °C | 58,2 mm |
Alhambra, CA
LOS ANGELES DWTN USC CAMPUS, CA US · USW00093134 · cách điểm tham chiếu Census 9.8 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 25–27/30 năm; cao TB: 26–28/30 năm; mưa/tuyết: 30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 9 °C | 20 °C | 83,6 mm |
| 2 | 10 °C | 20 °C | 92,5 mm |
| 3 | 11 °C | 21 °C | 56,6 mm |
| 4 | 13 °C | 22 °C | 17,5 mm |
| 5 | 15 °C | 23 °C | 8,1 mm |
| 6 | 16 °C | 25 °C | 2,3 mm |
| 7 | 18 °C | 28 °C | 0,5 mm |
| 8 | 19 °C | 29 °C | 0,0 mm |
| 9 | 18 °C | 28 °C | 3,3 mm |
| 10 | 16 °C | 26 °C | 14,7 mm |
| 11 | 12 °C | 23 °C | 19,8 mm |
| 12 | 9 °C | 20 °C | 63,0 mm |
New York, NY
NEW YORK JFK INTL AP, NY US · USW00094789 · cách điểm tham chiếu Census 15.1 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 27–28/30 năm; cao TB: 27–28/30 năm; mưa/tuyết: 30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | -3 °C | 4 °C | 82,0 mm |
| 2 | -3 °C | 5 °C | 70,1 mm |
| 3 | 1 °C | 9 °C | 100,1 mm |
| 4 | 6 °C | 15 °C | 90,2 mm |
| 5 | 11 °C | 20 °C | 93,0 mm |
| 6 | 17 °C | 26 °C | 97,8 mm |
| 7 | 20 °C | 29 °C | 98,0 mm |
| 8 | 20 °C | 28 °C | 104,4 mm |
| 9 | 16 °C | 24 °C | 90,9 mm |
| 10 | 10 °C | 18 °C | 94,5 mm |
| 11 | 4 °C | 12 °C | 78,0 mm |
| 12 | 0 °C | 7 °C | 100,6 mm |
Philadelphia, PA
PHILADELPHIA INTL AP, PA US · USW00013739 · cách điểm tham chiếu Census 17.8 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 29–30/30 năm; cao TB: 30/30 năm; mưa/tuyết: 30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | -3 °C | 5 °C | 79,5 mm |
| 2 | -3 °C | 7 °C | 69,9 mm |
| 3 | 1 °C | 12 °C | 100,6 mm |
| 4 | 7 °C | 18 °C | 88,1 mm |
| 5 | 12 °C | 24 °C | 84,8 mm |
| 6 | 18 °C | 28 °C | 102,6 mm |
| 7 | 21 °C | 31 °C | 111,3 mm |
| 8 | 20 °C | 30 °C | 109,0 mm |
| 9 | 16 °C | 26 °C | 111,8 mm |
| 10 | 10 °C | 20 °C | 88,1 mm |
| 11 | 4 °C | 13 °C | 73,9 mm |
| 12 | 0 °C | 8 °C | 100,8 mm |
Portland, OR
PORTLAND INTL AP, OR US · USW00024229 · cách điểm tham chiếu Census 7.1 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 27–29/30 năm; cao TB: 28–29/30 năm; mưa/tuyết: 30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 2 °C | 9 °C | 127,8 mm |
| 2 | 3 °C | 11 °C | 93,5 mm |
| 3 | 4 °C | 14 °C | 100,8 mm |
| 4 | 7 °C | 17 °C | 73,4 mm |
| 5 | 10 °C | 21 °C | 63,8 mm |
| 6 | 12 °C | 24 °C | 41,4 mm |
| 7 | 15 °C | 28 °C | 13,0 mm |
| 8 | 15 °C | 28 °C | 13,7 mm |
| 9 | 12 °C | 25 °C | 38,6 mm |
| 10 | 8 °C | 18 °C | 86,9 mm |
| 11 | 5 °C | 12 °C | 138,4 mm |
| 12 | 2 °C | 8 °C | 146,6 mm |
Garland, TX
DALLAS FT WORTH AP, TX US · USW00003927 · cách điểm tham chiếu Census 36.3 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 24–26/30 năm; cao TB: 28–29/30 năm; mưa/tuyết: 30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 2 °C | 14 °C | 64,3 mm |
| 2 | 5 °C | 16 °C | 70,1 mm |
| 3 | 9 °C | 20 °C | 83,8 mm |
| 4 | 13 °C | 24 °C | 81,8 mm |
| 5 | 18 °C | 29 °C | 121,4 mm |
| 6 | 22 °C | 33 °C | 94,0 mm |
| 7 | 24 °C | 35 °C | 52,8 mm |
| 8 | 24 °C | 35 °C | 55,4 mm |
| 9 | 20 °C | 31 °C | 69,1 mm |
| 10 | 14 °C | 26 °C | 111,0 mm |
| 11 | 8 °C | 19 °C | 64,3 mm |
| 12 | 3 °C | 14 °C | 72,1 mm |
Arlington, TX
DALLAS FT WORTH AP, TX US · USW00003927 · cách điểm tham chiếu Census 24 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 24–26/30 năm; cao TB: 28–29/30 năm; mưa/tuyết: 30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 2 °C | 14 °C | 64,3 mm |
| 2 | 5 °C | 16 °C | 70,1 mm |
| 3 | 9 °C | 20 °C | 83,8 mm |
| 4 | 13 °C | 24 °C | 81,8 mm |
| 5 | 18 °C | 29 °C | 121,4 mm |
| 6 | 22 °C | 33 °C | 94,0 mm |
| 7 | 24 °C | 35 °C | 52,8 mm |
| 8 | 24 °C | 35 °C | 55,4 mm |
| 9 | 20 °C | 31 °C | 69,1 mm |
| 10 | 14 °C | 26 °C | 111,0 mm |
| 11 | 8 °C | 19 °C | 64,3 mm |
| 12 | 3 °C | 14 °C | 72,1 mm |
Oklahoma City, OK
OKLAHOMA CITY WILL ROGERS AP, OK US · USW00013967 · cách điểm tham chiếu Census 11.7 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 27–29/30 năm; cao TB: 30/30 năm; mưa/tuyết: 30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | -3 °C | 10 °C | 33,5 mm |
| 2 | -1 °C | 12 °C | 36,1 mm |
| 3 | 4 °C | 17 °C | 64,8 mm |
| 4 | 9 °C | 22 °C | 91,4 mm |
| 5 | 14 °C | 26 °C | 134,9 mm |
| 6 | 19 °C | 31 °C | 114,0 mm |
| 7 | 21 °C | 34 °C | 91,2 mm |
| 8 | 21 °C | 33 °C | 91,4 mm |
| 9 | 16 °C | 29 °C | 94,5 mm |
| 10 | 10 °C | 23 °C | 84,3 mm |
| 11 | 3 °C | 16 °C | 42,7 mm |
| 12 | -1 °C | 10 °C | 45,5 mm |
Boston, MA
BOSTON LOGAN INTL AP, MA US · USW00014739 · cách điểm tham chiếu Census 2.5 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 27–28/30 năm; cao TB: 27–28/30 năm; mưa/tuyết: 29–30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | -5 °C | 3 °C | 86,1 mm |
| 2 | -4 °C | 4 °C | 81,5 mm |
| 3 | 0 °C | 8 °C | 105,9 mm |
| 4 | 5 °C | 14 °C | 92,2 mm |
| 5 | 10 °C | 19 °C | 82,6 mm |
| 6 | 15 °C | 25 °C | 98,8 mm |
| 7 | 19 °C | 28 °C | 83,1 mm |
| 8 | 18 °C | 27 °C | 82,0 mm |
| 9 | 15 °C | 23 °C | 90,4 mm |
| 10 | 9 °C | 17 °C | 102,4 mm |
| 11 | 3 °C | 11 °C | 93,0 mm |
| 12 | -2 °C | 6 °C | 109,2 mm |
Chicago, IL
CHICAGO OHARE INTL AP, IL US · USW00094846 · cách điểm tham chiếu Census 27.1 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 27–29/30 năm; cao TB: 30/30 năm; mưa/tuyết: 29–30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | -7 °C | 0 °C | 50,5 mm |
| 2 | -6 °C | 2 °C | 50,0 mm |
| 3 | -1 °C | 8 °C | 62,2 mm |
| 4 | 5 °C | 15 °C | 95,3 mm |
| 5 | 10 °C | 21 °C | 114,0 mm |
| 6 | 16 °C | 27 °C | 104,1 mm |
| 7 | 19 °C | 29 °C | 94,2 mm |
| 8 | 18 °C | 28 °C | 107,9 mm |
| 9 | 14 °C | 24 °C | 81,0 mm |
| 10 | 7 °C | 17 °C | 87,1 mm |
| 11 | 1 °C | 9 °C | 61,5 mm |
| 12 | -4 °C | 3 °C | 53,6 mm |
Austin, TX
AUSTIN-CAMP MABRY, TX US · USW00013958 · cách điểm tham chiếu Census 2.5 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 29–30/30 năm; cao TB: 30/30 năm; mưa/tuyết: 29–30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 5 °C | 17 °C | 67,1 mm |
| 2 | 8 °C | 19 °C | 48,0 mm |
| 3 | 11 °C | 23 °C | 73,2 mm |
| 4 | 15 °C | 27 °C | 61,5 mm |
| 5 | 19 °C | 31 °C | 128,0 mm |
| 6 | 23 °C | 34 °C | 93,5 mm |
| 7 | 24 °C | 36 °C | 49,8 mm |
| 8 | 24 °C | 37 °C | 69,6 mm |
| 9 | 21 °C | 33 °C | 87,6 mm |
| 10 | 16 °C | 28 °C | 99,3 mm |
| 11 | 10 °C | 22 °C | 74,2 mm |
| 12 | 6 °C | 18 °C | 69,1 mm |
Fort Worth, TX
DALLAS FT WORTH AP, TX US · USW00003927 · cách điểm tham chiếu Census 33.4 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 24–26/30 năm; cao TB: 28–29/30 năm; mưa/tuyết: 30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | 2 °C | 14 °C | 64,3 mm |
| 2 | 5 °C | 16 °C | 70,1 mm |
| 3 | 9 °C | 20 °C | 83,8 mm |
| 4 | 13 °C | 24 °C | 81,8 mm |
| 5 | 18 °C | 29 °C | 121,4 mm |
| 6 | 22 °C | 33 °C | 94,0 mm |
| 7 | 24 °C | 35 °C | 52,8 mm |
| 8 | 24 °C | 35 °C | 55,4 mm |
| 9 | 20 °C | 31 °C | 69,1 mm |
| 10 | 14 °C | 26 °C | 111,0 mm |
| 11 | 8 °C | 19 °C | 64,3 mm |
| 12 | 3 °C | 14 °C | 72,1 mm |
Wichita, KS
WICHITA, KS US · USW00003928 · cách điểm tham chiếu Census 9.4 km · CSV NOAA 1991–2020
Quan trắc tại trạm theo tháng — thấp TB: 28–29/30 năm; cao TB: 28–29/30 năm; mưa/tuyết: 30/30 năm. NOAA bổ sung phần thiếu từ trạm lân cận; không phải 30 năm đo đầy đủ ngay tại trạm.
| Tháng | Thấp trung bình | Cao trung bình | Mưa và tuyết quy đổi |
|---|---|---|---|
| 1 | -5 °C | 7 °C | 21,6 mm |
| 2 | -3 °C | 9 °C | 30,5 mm |
| 3 | 2 °C | 15 °C | 58,4 mm |
| 4 | 7 °C | 20 °C | 78,7 mm |
| 5 | 13 °C | 25 °C | 131,3 mm |
| 6 | 19 °C | 31 °C | 125,2 mm |
| 7 | 21 °C | 34 °C | 101,1 mm |
| 8 | 20 °C | 33 °C | 109,2 mm |
| 9 | 16 °C | 29 °C | 77,5 mm |
| 10 | 8 °C | 22 °C | 72,4 mm |
| 11 | 2 °C | 14 °C | 34,5 mm |
| 12 | -4 °C | 8 °C | 31,0 mm |
Nguồn, cách hiểu số liệu và những điều cần kiểm tra thêm
Đọc số liệu đúng trước khi chọn nơi ở
- Cộng đồng: B02018 gồm người khai Vietnamese đơn lẻ hoặc kết hợp nhóm khác; B02015 dùng nhóm Asian alone. Không suy ra quốc tịch, khả năng tiếng Việt, nhu cầu tuyển dụng hoặc mức độ phù hợp của cá nhân.
- Tỷ lệ: số người gốc Việt B02018 chia tổng dân số B01003, cùng địa giới và ACS 2020–2024. Đây là tỷ lệ ước tính, không phải tỷ lệ công dân Việt Nam, mật độ trên diện tích hay thống kê năm 2026. Chưa tính khoảng sai số của tỷ lệ; xem sai số của hai số gốc trong bảng nguồn.
- Nhà ở: B25064 là gross rent của nhà thuê trả tiền, gồm tiền thuê và phần utilities thuộc định nghĩa Census; không phải giá thuê phòng riêng hay báo giá thuê mới. B25077 là giá trị chủ nhà ước tính cho nhà do chủ sở hữu cư trú, không phải giá giao dịch hôm nay.
- Thu nhập / việc làm: B19013 là thu nhập hộ, không phải lương cá nhân. B23025 là cư dân dân sự có việc làm từ 16 tuổi, không phải số vị trí đang tuyển tại địa phương. Các chỉ số này cho toàn địa phương, không riêng người Việt.
- Ranh giới: số thành phố chỉ tính city proper, không cộng ngoại ô. Atlanta không phải metro Atlanta; Falls Church city không đại diện toàn khu Eden Center/Fairfax. Bản đầu chưa phủ mọi thành phố.
- Sai số: các ước tính nhỏ có thể rất không chắc chắn; không kết luận thứ hạng từ chênh lệch nhỏ. Dữ liệu thiếu là “chưa có”, không phải 0.
Trước khi chuyển việc, thuê hoặc mua nhà
Kiểm tra công việc thực tế và điều kiện tuyển dụng; đi thử quãng đường đến nơi làm; hỏi tổng chi phí nhà ở, bảo hiểm và utilities. Trường học, dịch vụ y tế, giao thông và nguy cơ ngập phải kiểm theo địa chỉ cụ thể — công cụ này chưa chấm điểm các mục đó.
Nguồn và phương pháp
Snapshot chuẩn bị ngày 2026-10-08. Không phải dữ liệu thời gian thực. Công cụ không thu vị trí GPS hay thêm cookie theo dõi; chỉ nhớ lựa chọn °C/°F trên trình duyệt, không gửi lựa chọn này về máy chủ. Không thay đổi tin đăng hoặc quyền lợi gói.
- Census ACS 2024 5-year · B01003
- Census ACS 2024 5-year · B02018
- Census ACS 2024 5-year · B02015
- Census ACS 2024 5-year · B25064
- Census ACS 2024 5-year · B25077
- Census ACS 2024 5-year · B19013
- Census ACS 2024 5-year · B23025
- Census: ranh giới bang 2024 · Gazetteer: tên và mã thành phố
- NOAA: khí hậu chuẩn 1991–2020
- Tải snapshot JSON, GEO_ID, sai số và checksum nguồn
KDU tổng hợp nguồn công khai độc lập; không phải công cụ được Census, NOAA hay cơ quan nhà nước chứng nhận. Không xếp hạng nơi ở theo sắc tộc và không thay thế tư vấn tài chính hoặc khảo sát tại địa phương.